Skip to content

Thể dục và thể thao (Exercises and Sports)

1. Thể thao cá nhân (Individual Sports):

A. Thể thao trong nhà (Indoor Sports):

-Cầu (Shuttercock)

1IHwMTP

– Đấu (Fighting):

0Dch0OW

rPsmKUt

B. Thể dục (Exercise):

DdsP4rp

  • How to apply this to sentence:

QL7dJ5y

-> In sentence:

Tân rất thích tập thể dục, anh ấy tập Ba buổi một tuần: thứ hai, thứ tư và thứ sáu

-Sáng Thứ Hai:  Chạy bộ Ba mươi phút

-Chiều Thứ Tư:  Tập Yoga Một tiếng

– Tối Thứ Sáu: Tập Tạ ở phong Gym Một tiếng Rưỡi

(Tan really enjoys doing exercises, he does 3 times a week: Monday, Wednesday and Friday

Monday morning: Running 30 minutes

Wednesday afternoon: Yoga 1 hour

Friday night: Weight at Gym for 1 hour and Half)

C. Thể thao ngoài trời (Outdoor Sports):

k9DCU71

-Trượt (Slide):

QfQmLf2

-Lướt (Surf):

Ctj8MQZ

-Nhảy (Jump):

WGwhfIG 3c6rzAh – Bắn (Shoot):

c5zkYGU

-Đua (Racing):

v5EHlr6

nEpWHht

  • How to apply to sentence:

A8Id9cS

-> In sentence:

Gia đình Mai có Năm người: Mai, chồng chị ấy tên là Hùng, một con trai tên là Huy , hai con gái tên là Trang và Thảo.

Mọi người có sở thích khác nhau:

– Hùng thích chạy xe đạp

– Huy thích đi trượt băng

– Mai thích chơi đánh cầu lông

– Trang thích lướt sóng

(Mai’s family has 5 people: her husband’s name is Hùng, a Son named Huy, 2 daughters: one is Trang and another one is Thảo

Everyone has different hobby:

-Hùng likes Riding bicycle

-Huy likes Ice Skating

-Mai likes playing Badminton

-Trang likes Wave surfing)

2. Thể thao đồng đội (Team Sports):

-Thể thao với Bóng (Sport with Ball):

MjTTtwk

VV9Zv1H

  • How to apply to sentence:

AyMLDzv

-> In sentence:

Mỗi cuối tuần, Nam cũng  đá banh với bạn anh ấy.

(Every weekend, Nam also play Soccer with his friends)

*Đá banh = play Soccer (Southern Vietnamese)

Bóng đá = Soccer sport (name)

———————————————————————————————————————————————————–

rr8N6Gc

I. Chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu dưới đây:

(Choose the best answer in the following sentences)

1. Từ nào sau đây có nghĩa là “Basketball“?

A. Bóng rổ                   B. Bóng chuyền                 C. Bóng đá                   D. Bóng bầu dục

2. Anh Dũng thích_____________ Golf và Tennis.

A. Tập                          B.  Đánh                            C. Chơi                         D. Cả B và C đều đúng

3. Khi có thời gian rảnh, Châu thường__________________thể dục như: Yoga, đi bộ, chạy xe đạp,…

A. Đánh                        B. (None)                           C. Tập                          D. Chạy

II. Nhìn vào hình dưới đây và điền câu trả lời thích hợp:

(Look at the Image below and fill in the appropriate answer)

awQosUg

1._________________________________________

2._________________________________________

3._________________________________________

4._________________________________________

5._________________________________________

6._________________________________________

7._________________________________________

8._________________________________________

9._________________________________________

10.________________________________________

Answer:

I. 1A                 2D                 3C

II.

  1. Bóng chày (Baseball)
  2. Bóng chuyền (Volleyball)
  3. Ten-nít (Tennis)
  4. Bóng đá (Soccer)
  5. Trượt ván (Skate boarding)
  6. Bắn cung (Archery)
  7. Trượt băng (Ice Skating)
  8. Võ thuật (Martial Art)
  9. Bóng rổ (Basket ball)
  10. Trượt Pa-tin (Roller Blading)

Images Source: Freepik