Danh từ Cụ thể (Concrete noun)- Danh từ chỉ Thiên nhiên (Nature)¶

1. Thời tiết (Weather):¶

Z9ddF4Y¶
A. Nắng (Sunny):¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Trời NẮNG GẮT nên thời tiết rất nóng. Mai phải dùng quạt và uống nhiều nước.¶
¶
(It is Sun-Sunny, so the weather is very hot. Mai has to use a fan and drinks a lot of water)
B. Mưa (Rain):¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Hôm qua trời MƯA lớn, có SẤM CHỚP nhưng anh Minh vẫn lái xe đi lên Đà Lạt. Anh ấy nên chờ TẠNH MƯA rồi đi.¶
(Yesterday it rained heavily, there was lightning, but Minh still drove to Da Lat. He should have waited till the rain stopped before leaving.
C. Bão (Storm):¶
C.1) Định nghĩa (Definition):¶
The Vietnamese will name the storm based on the number of storms in a year: BÃO SỐ 1 (The first Storm), BÃO SỐ 2 (The second storm),….¶
Example:¶

-> In sentence:¶
Ngày mai, cơn BÃO SỐ 4 giật cấp 12 sẽ đến Việt Nam.¶
(Tomorrow, the 12th level 4 STORM will come to Vietnam)
C.2) Các loại bão (Types of Storm):¶
h78TNn1Example:¶

-> In sentence:¶
BÃO số Năm đã suy giảm thành ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI nhưng vẫn còn mưa nhiều.¶
(Storm number 5 has reduced to a Tropical Depression but still has a lot of rain)
D. Tuyết (Snow) và Gió (Wind):¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Ở miền nam Việt Nam không có TUYẾT mà chỉ có MƯA và GIÓ lớn mỗi khi trời mưa lớn.¶
(In the south of Vietnam there is no Snow, but only rain and high Wind when it rains heavily)
E. Các mùa trong năm (Seasons):¶
* Thông thường, một năm có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông¶
(Mùa means Season)

* Ở miền Nam chỉ có 2 mùa: mùa Nắng (mùa Khô) và mùa Mưa¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Ở thành phố Hồ Chí Minh, chỉ có hai mùa: MÙA NẮNG và MÙA MƯA. MÙA NẮNG kéo dài Sáu tháng: từ tháng Tư đến tháng Chín còn MÙA MƯA bắt đầu từ tháng Mười đến tháng Ba năm sau còn¶
(In Ho Chi Minh City, there are only two seasons: Dry season and Rainy season. The Dry season lasts for six months: from April to September and The Rainy season starts from October to March of the following year )
2. Thiên tai (Disaster):¶

A. Thiên tai thường gặp ở Việt Nam (Common Disaster in Vietnam):¶


Example:¶

-> In sentence:¶
BÃO và trời MƯA lớn ở Sơn La đã làm nhiều đường bị SẠT LỞ.¶
(LANDSLIDES have happened on many roads in Son La due to a Storm and heavy rain)
-
Lũ và Ngập (lụt):¶

-> In sentence:¶
Ở Việt Nam không có nhiều thiên tai nhưng hằng năm sẽ có LŨ ở miền Trung và NGẬP LỤT ở các tỉnh miền Nam.¶
(In Vietnam, there are not many natural Disasters, but every year there will be Flood in the Central region and FLOODING in the Southern provinces)
B. Các thiên tai khác (Other Disasters):¶


-Thiên thạch rơi (Meteorite fall):¶

– Ô nhiễm chất phóng xạ (Radioactive Contamination):¶

-> In sentence:¶

-> In sentence:¶
Khí hậu của Trái Đất đang nóng lên nên xảy ra hiện tượng BĂNG TAN và nhiều THIÊN TAI khác như là: ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THẦN, LŨ LỤT,…¶
(The Earth’s climate is warming which caused the phenomenon of the Ice melt as well as many other natural disasters like: Earthquakes, Tsunamis, Floods, …)
¶
3. Thực vật (Plants):¶

A. Hoa (Flowers):¶

-Hoa vào dịp Tết (Flowers during Lunar new year occasion):¶

-
Các loại Cúc (Chrysanthemum flowers):¶

-
Hoa Cúc Vạn Thọ (Marigold):¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Chợ hoa Tết thường diễn ra vào tháng Hai hằng năm và bán nhiều loại hoa như là: HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA VẠN THỌ, HOA CÚC VÀNG,…¶
(Tet flower market usually takes place in February every year and sells many kinds of flowers such as: Yellow Apricot Blossom, Peach Blossom, Marigold, Yellow Chrysanthemum,…)
-Hoa khác (Other flowers):¶
-
Hoa Hướng Dương (Sunflower):¶

-
Hoa Phượng (Phonenix Flower):¶



ZeMXHCL¶
*NOTE: Hoa Lài is also called HOA NHÀI
Example:¶

-> In sentence:¶
Hoa thường nở vào mùa Xuân và mùa Hè:¶
Mùa Xuân có HOA MAI, HOA ĐÀO, HOA CÚC VÀNG, HOA VẠN THỌ, HOA THUỶ TIÊN,…¶
Mùa Hè có HOA LILY, HOA SEN, HOA PHƯỢNG, HOA LAN, HOA HƯỚNG DƯƠNG, HOA HỒNG, HOA LÀI, HOA TU-LÍP,….¶
(Flowers usually bloom in Spring and Summer: Spring has yellow Apricot blossom, Peach blossom, Yellow Chrysanthemum, Marigold, Daffidols, … Summer has Lily, Lotus, Phoenix flower, Orchid, Sunflower, Rose, Jasmine, Tulip, ….)
*NOTE: Nở = Bloom
B. Cây (Trees):¶

B.1 Cây cảnh (Ornamental Plants):¶



-
Cây Kim Tiền / Cây Phát Tài (Zanzibar Gem):¶
With a lucky name, in Asian culture, this plant brings good luck and fortune to the owners.¶

-
Cây Lá Môn (Chinese Taro):¶

-
Cây Hồng Môn (Anthurium):¶

-
Cây Phú Quý (Red Aglaonema):¶

¶
-
Cây Lưỡi Hổ (Mother-in-Laws Tongue/ Snake plants):¶

-Cây Xương Rồng (Cactus):¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Phòng khách của Lan rất đơn giản, chỉ có một số nội thất và cây cảnh như là: CÂY TRẦU BÀ NAM MỸ, CÂY XƯƠNG RỒNG và CÂY BÀNG SINGAPORE¶
(Lan’s living room is very simple, there are only some furniture and ornamental plants such as: Swiss Cheese Plant, Cactus and Fiddle-leaf Fig)
B.2 Cây khác (Other plants):¶



Example:¶

-> In sentence:¶
Ở miền quê Việt Nam có nhiều loại cây khác nhau như là: CÂY DỪA, CÂY TRE, CÂY ĐA,¶
CÂY CHUỐI,….¶
4. Tài nguyên thiên nhiên (Natural Resource):¶

A. Nước (Water):¶




Example:¶

-> In sentence:¶
Việt Nam nằm giáp BIỂN nên từ Bắc vào Nam có nhiều bãi biển đẹp. Vào cuối tuần, nhiều gia đình người Việt thích đi tắm Biển.¶
(Vietnam is located bordering with the Sea, so there are many beautiful beaches from the North to the South. On weekends, many Vietnamese families like to go to the beach)
*Note:
Giáp với = Bordering with
Bãi biển = Beach
B. Đất (Land):¶



-Quần đảo (Archipelago):¶

-Bán đảo (Peninsula):¶

-Sa mạc (Desert):¶


Example:¶

-> In sentence:¶
Việt nam là địa điểm du lịch nổi tiếng của khách nước ngoài vì có nhiều cảnh thiên nhiên đẹp như là: SÔNG, NÚI, BIỂN, ĐẢO,…VỊNH Hạ Long của Việt Nam cũng được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới.¶
(Vietnam is a famous tourist destination for foreign tourists because it has many beautiful natural scenes such as: River, Mountain Sea, Island,… Ha Long Bay of Vietnam is also recognized by UNESCO as a World Heritage Site.)
*Note:
Công nhận = Recognize
Di sản Thế giới = World Heritage Site
C. Tài nguyên khoáng sản (Natural resources):¶
C.1) Trang sức (Jewels):¶

-
Ngọc (Gem):¶

*NOTE: Ngọc Bích and Pha lê are borrowed from Chinese.
Example:¶

-> In sentence:¶
Người Việt thường dùng tiền tiết kiệm để tích trữ VÀNG và tiền Đô la Mỹ.¶
(Vietnamese people often use their savings to hoard Gold and US dollars)
C.2) Kim loại (Metal):¶


-
Thuỷ ngân (Mercury):¶

C.3) Vật liệu xây dựng (Construction Materials):¶


-
Thạch cao (Gypsum):¶

C.4) Khác (Others):¶

Example:¶
Việt Nam là nước có diện tích không lớn nhưng có nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú như là : DẦU KHÍ, THAN, …..¶
(Vietnam is a country with a small area but with diverse and rich mineral resources such as: Oil and gas, Coal, …..)
—————————————————————————————————————————————————————-

I. Chọn từ vựng thích hơp cho những hình ảnh dưới đây:**¶
(Match the vocabulary to pictures below)


¶
II. Chọn Cây và loài Hoa thuộc nhóm phù hợp dưới đây:**¶
(Choose Plants and Flowers that belongs to the appropriate group below)
¶
1. Loài Hoa nào thuộc nhóm Mùa Hè?¶
A. Hoa Mai B. Hoa Đào C. Hoa Phượng D. Hoa Cúc vàng¶
2. Loài Hoa nào thuộc nhóm Mùa Xuân?¶
A. Hoa Vạn Thọ B. Hoa Sen C. Hoa Lan D. Hoa Hướng Dương¶
3. Cây nào KHÔNG thuộc nhóm Cây cảnh?¶
A. Cây Chuối B. Cây Bàng Singapore C. Cây Lưỡi Hổ D. Cây Phú Quý¶
4. Cây nào KHÔNG thuộc nhóm Cây trong tự nhiên?¶
A. Cây Dừa B. Cây Trầu Bà C. Cây Tre D. Cây Đa¶
III.Điền vào các chữ cái còn thiếu để đánh vần các từ một cách chính xác:¶
(Fill in the missing letters to spell the words correctly)


IV. Liệt kê các Tài nguyên khoáng sản cho tiêu đề thích hợp bên dưới:¶
(List Natural resources for the appropriate heading below )
Kim loại:¶
Sắt, ___________ , ____________ , ___________ , _____________, _____________.¶
Trang sức:¶
Vàng, ___________ , ____________ , ___________ , ____________, _____________.¶
Vật liệu xây dựng:¶
Xi măng,___________ , ____________ , ___________ , _____________¶
V. Viết lại câu sau cho đúng thứ tự:¶
(Rewrite the following sentences in the correct order)
1. Mùa Nắng / từ / đến / tháng Chín / kéo dài / ở / tháng Tư / Hồ Chí Minh.¶
2. Thích/ trồng/ nhiều / Tú / hoa Lan / như là / hoa / loại / và / hoa Hồng / hoa Sen.¶
3. Đảo / là / nước / Phú Quốc /trong / du lịch / nhiều / thu hút / khách / và / địa điểm / ngoài.¶
4. 2021/ có / nhiều / Thế giới / Năm/ Cháy rừng / vào/ như là / Bão / thiên tai / Dịch bệnh / và.¶
¶
¶
(Answer:
I.
- Xương rồng 2. Gỗ 3. Sông 4. Bão 5. Hoa Hồng 6. Mùa Thu
II.
- C 2. A 3. A 4. B
III.
- Gió 2. Sóng thần 3. Thác nước 4. Mùa Đông 5. Cháy rừng
IV.
Kim loại: Sắt, Kẽm, Chì, Đồng, Thuỷ Ngân, Nhôm,….
Trang sức: Vàng, Kim Cương, Bạc, Ruby, Ngọc Bích,….
Vật liệu xây dựng: Xi măng, Bê tông, Gỗ, Thuỷ tinh,…
V.
1.Ở Thành phố Hồ Chí Minh, mùa Nắng kéo dài từ tháng Tư đến tháng Chín.
-
Tú thích trồng nhiều loại hoa như là hoa Hồng, hoa Lan và hoa Sen.
-
Đảo Phú Quốc là địa điểm thu hút nhiều khách du lịch trong và ngoài nước.
-
Vào năm 2021, Thế giới có nhiều Thiên tai như là: Bão, Cháy rừng và Dịch bệnh)