Skip to content

Book 1- Bài 11 Anh cho tôi xem thực đơn (Please let me see the menu)

NdWvSGu

1. Hội thoại – Dialogues:

1.1 Ở nhà hàng – At a restaurant:

IwumCuo

Vietnamese English
Người phục vụ (NPV): Dạ, các anh dùng gì ạ? Waiter (NPV)**: Sure, what would you like, gentlemen?
Dũng: Anh cho tôi xem thực đơn! Dung**: Can I see the menu, please?
NPV: Dạ, thực đơn đây ạ. NPV**: Of course, here’s the menu.
Dũng: Nè Tom, anh kêu món ăn nhé! Dung**: Hey Tom, decide on a dish!
Tom: Ồ, không. Tôi không biết gì về món ăn Việt Nam cả. Anh kêu đi, món gì cũng được. Tom**: Oh, no. I don’t know anything about Vietnamese dishes. You go ahead, anything will do.
Dũng: Thôi, được. Anh thích món ăn Việt Nam hay món ăn Tây? Dung**: Alright then. Do you prefer Vietnamese or Western cuisine?
Tom: Cả hai. Tom**: Both.
Dũng: Vậy hả? Để tôi xem… Anh cho tôi một dĩa tôm nướng, một dĩa chả giò. À… Cho xúp cua trước đi! Dung: Is that so? Let me see… Give me a plate of grilled shrimp, a plate of spring rolls. Oh… Bring the crab soup first!
NPV: Dạ. Thêm gì nữa không ạ? NPV**: Sure. Anything else?
Dũng: Không. Khi nào thiếu, tôi sẽ kêu thêm. Dung**: No, if we need more, I’ll ask.
NPV: Còn món uống, hai anh uống gì? NPV**: And for drinks, what would you both like?
Dũng: Anh cho tôi một chai bia 333 ướp lạnh. Anh Tom uống gì? Dung**: I’ll have a cold bottle of 333 beer. How about you, Tom?
Tom: Tôi cũng vậy. Tom**: Same for me.
NPV: Dạ. Hai anh đợi một chút! NPV**: Certainly. Please wait a moment.

1.2 Ở tiệm cà phêAt a coffee bar:

N1hmgPB

Vietnamese English
Người phục vụ (NPV): Dạ, các anh uống gì ạ? Waiter (NPV)**: Hi, what would you like to drink, sir?
Nam: Cho một ly cà phê đen, một ly cà phê sữa nóng và một gói thuốc. Nam**: I’ll have a black coffee, a hot milk coffee, and a pack of cigarettes.
NPV: Anh hút thuốc gì ạ? NPV**: What brand of cigarettes, sir?
Nam: Thuốc Sài Gòn. Thuốc “ba số 5″ lúc này mắc quá. À, ở đây thuốc “ba số” bao nhiêu tiền một gói? Nam**: Saigon brand. The ‘Number 5’ brand is too expensive right now. Oh, how much is a pack of ‘Number 3’ cigarettes here?
NPV: 25 ngàn đồng. NPV**: 25,000 dong.
Nam: 25 ngàn đồng? Mắc quá! Nam**: 25,000 dong? That’s too expensive!

2. Nội dung – Content:

2jmCkjp

  • Dĩa: plate

fuz2YBV

Please find more drinks or coffee in Vietnamese here

X2Y51iV

  • Ly: glass
  • Chai: bottle
  • Tô: big bowl
  • Dĩa: plate

nFzIQqY

  • Thế nào= sao?: how

X6sKQvO

  • Một chút= một lát= một tí: a bit

3. Luyện tập – Practice:

3.1 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trốngChoose the appropriate words to fill in the blanks:

cà phê, sang, sớm,  tiệm, nước ngọt, bình dân

Tiệm cà phê ở Thành phố Hồ Chí Minh thường mở cửa_____và đóng cửa trễ. Nhiều_________, mở cửa lúc 4 giờ sáng và đóng cửa lúc 11 giờ đêm. Vào ngày thứ bảy và chủ nhật, nhiều tiệm đóng cửa trễ hơn. Ở tiêm___________, người ta thường bán cà phê, _______, nước cam, nước chanh, nước dừa, kem.

Về giá cả, ở tiệm cà phê loại________, giá từ 30.000 đến 75.000 đồng một ly cà phê đen. Ở tiệm cà phê____________, giá rẻ hơn. Ở đó, một ly cà phê đen giá 8.000 đồng, một ly cà phê sữa đá giá 15.000 đồng.

*Note:

  • Bình dân: affordable

3.2 Xem các từ bên dưới. Xếp các từ cùng loại vào từng nhóm riêng – Look at the following words. Arrange them into groups of the same nature:

sữa, gà rô ti, bánh xèo, cà phê, bò bít tết, nước cam, nước ngọt, cơm thập cẩm, bia, súp cua, phở, kem, chả giò, bánh tráng

  1. Thức ăn:________,________,________,________,________,________,________,________,________,________,________,
  2. . Thức uống: ________,________,________,________,________,________,________,________,________,________,________,

3.3 Sắp xếp lại vị trí các từ thành cấu đúngRearrange the following words to form correct sentences:

VD: không / gì / ngon / món / ở / đây / có .

-> Ở đây không có món gì ngon.

  1. nhà hàng / ngon / nào / món ăn / ở / này / cũng .

  1. trưa nay / ăn / không / tôi / gì / muốn .

  1. Việt Nam / biết / món ăn / gì / không / anh ấy / về .

  1. ông ấy / bia / uống / gì / cũng / thích .

  1. quán cà phê / đến uống / anh ấy / cũng / nào / đã / ở Quận 1 .

3.4Chọn câu thích hợp, sau đó viết lạiChoose the appropriate sentences on the right to fill in the blanks on the left:

VD: Anh cho tôi xem thực đơn.

– Dạ, thực đơn đây.

dm8Z8Da

*Note: say= xỉn: drunk

3.5 Viết chính tả – Dictation:

Vietnamese English
Dũng là bạn thân của Tom Trưa nay Dũng mời Tam đi ăn cơm Hai anh vào một nhà hàng nhỏ, đông khách. Dũng gọi một dĩa tôm nướng, một dĩa chả giò, hai chén xúp cua, hai chai bia 333 ướp lạnh. Tom thấy là món ăn ở nhà hàng này ngon và giá không mắc lắm. Có lẽ chủ nhật tuần sau anh sẽ mời bạn của anh, một người Pháp, đến đây ăn cơm. Dung is Tom’s close friend. Today, Dung invited Tam out for lunch. The two went to a small, crowded restaurant. Dung ordered a plate of grilled shrimp, a plate of spring rolls, two bowls of crab soup, and two cold bottles of 333 beer. Tom found the food at this restaurant delicious and reasonably priced. Perhaps next Sunday, he will invite his French friend here for a meal

Answers:

3.1

Tiệm cà phê ở Thành phố Hồ Chí Minh thường mở cửa sớm và đóng cửa muộn. Nhiều tiệm , mở cửa lúc 4 giờ sáng và đóng cửa lúc 11 giờ đêm. Vào ngày thứ bảy và chủ nhật, nhiều tiệm đóng cửa muộn hơn. Ở tiêm cà phê, người ta thường bán cà phê, nước ngọt, nước cam, nước chanh, nước dừa, kem.

Về giá cả, ở tiệm cà phê loại sang, giá từ 30.000 đến 75.000 đồng một ly cà phê đen. Ở tiệm cà phê bình dân, giá rẻ hơn. Ở đó, một ly cà phê đen giá 8.000 đồng, một ly cà phê sữa đá giá 15.000 đồng.

3.2

  1. Thức ăn:  gà rô ti, bánh xèo, bò bít tết, cơm thập cẩm, súp cua, phở, chả giò, bánh tráng
  2. . Thức uống: sữa,  cà phê, nước cam, nước ngọt, bia, kem

3.3

  1. Món ăn nào ở nhà hàng này cũng ngon.

  2. Trưa nay tôi không muốn ăn gì.

  3. Anh ấy không biết gì về món ăn Việt Nam.

  4. Bia gì ông ấy cũng thích uống.

  5. Quán cà phê nào ở quận 1 anh ấy cũng đã đến uống

3.4

4a,   3b,    1c,   2d