Skip to content

Book 1- Bài 6 Cô học Tiếng Việt ở đâu (Where do you study Vietnamese)

z10Lmkb

1. Hội thoại – Dialogues:

Thủy gặp Bình trên đườngThủy meets Bình on the street

NZ0bVEM

Vietnamese English
Thủy: Chào anh Bình. Lâu quá không gặp anh. Thủy**: Hello Bình. Long time no see.
Bình: Chào Thủy. Lâu quá không gặp. Đi đâu đấy? Bình**: Hello Thủy. It’s been a while. Where are you going?
Thủy: Em đi bưu điện. Thủy**: I’m going to the post office.
Bình: Dạo này Thủy làm gì? Bình**: What have you been up to lately?
Thủy: Em làm ở Công ty Du lịch Sài Gòn. À, anh có thường gặp anh Nam không? Thủy**: I work at Saigon Travel Company. Oh, do you often see Nam?
Bình: Có. Hôm qua tôi gặp anh ấy ở một quán cà phê. Anh ấy nói chuyện với một cô gái người Nhật. Bình**: Yes. I met him at a café yesterday. He was talking to a Japanese girl.
Thủy: Cô ấy nói tiếng Việt được không? Thủy**: Can she speak Vietnamese?
Bình: Cô ấy nói tiếng Việt rất giỏi. À, mấy giờ rồi, Thủy? Bình**: She speaks Vietnamese very well. Oh, what time is it now, Thủy?
Thủy: Dạ, 10 giờ kém mười. Thủy**: It’s ten past ten.
Bình: Ồ, tôi phải đi bây giờ. Chào Thủy. Bình**: Oh, I have to go now. Goodbye, Thủy.

3. Luyện tập – Practice:

3.1 Khoanh tròn những từ ngữ không cùng loạiCircle the words that do not belong to these groups:

  1. xem phim, xem ti vi, buổi tối, đọc sách, đọc báo, đi làm, trưa nay
  2. ăn sáng, ăn trưa, bây giờ, ăn tối, mấy giờ
  3. hôm qua, hôm nay, đi học, ngày mai, ngày kia, muộn
  4. gì, mấy, bao nhiêu, còn, tại sao, ai, là, đâu, để
  5. người Anh, người Mỹ, người nước nào, người Việt, thư ký

3.2 Viết thêm vào bảng từ dưới đâyAdd words of the same nature to these lists:

  1. công ty, nhà hàng,_______,_______,_______,_______
  2. sinh viên, bác sĩ,_______,_______,_______,_______
  3. buổi tối, buổi trưa,_______,_______,_______,_______

  4. làm việc, học,_______,_______,_______,_______

  5. tiếng Anh, tiếng Việt,_______,_______,_______,_______
  6. ai, bao nhiêu,_______,_______,_______,_______

3.3 Điền các từ sau đây vào chỗ trống thích hợpFill in the blanks with the words from the box:

muộn/ trễ,    giám đốc,    thức dậy,    ăn tối,    đọc báo,     công ty,     làm việc

Ông Lâm là _______ của một_________ lớn ở thành phố. Ông ấy thường _______ lúc 5 giờ 45 phút. Sau đó, ông ăn sáng và ________ Ông đến công ty lúc 7 giờ kém 15. Buổi sáng, ông ấy _________ từ 7 giờ đến 11 giờ rưỡi. Buổi trưa, ông về nhà ăn cơm và ngủ trưa khoảng 30 phút. Buổi chiều, ông ấy làm việc từ 1 giờ đến 5 giờ. Buổi tối, ông thường đi _________ với các khách hàng hay nhân viên của công ty. Ông thường về đến nhà rất _____________.

3.4 Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trốngChoose appropriate sentences from the right to fill in the blanks on the left:

eCBmSsb

3.5 Sắp xếp lại trật tự của các từ thành câu hoàn chỉnh – Rearrange the following words to form correct sentences:

VD: anh ấy / đi làm / hôm qua / muộn / tại sao ?

→ Tại sao hôm qua anh ấy đi làm muộn?

  1. không / hôm qua / anh / đi học / tại sao ?

2, bao nhiêu / sinh viên / chị / lớp / có ?


  1. ở đâu / cô Thủy / tiếng Anh / học ?

  1. chị / buổi tối / đọc sách / thường / hay / xem tivi ?

  1. gì / đang / Thủy / đọc ?

  1. gì / học / hôm qua /  anh / đã ?

3.6 Viết chính tảDictation:

Vietnamese English
Hoàng là phóng viên. Buổi sáng Hoàng thức dậy rất sớm, lúc 5 giờ. Sau đó, anh ấy ăn sáng. Anh ấy thường ăn sáng ở nhà. 6 giờ 45 anh ấy đi làm việc. Buổi tối, Hoàng đi ngủ rất muộn, lúc 12 giờ đêm hay 1 giờ sáng. Hoang is a journalist. In the morning, Hoang wakes up very early, at 5 o’clock. Then, he has breakfast. He usually has breakfast at home. At 6:45, he goes to work. In the evening, Hoang goes to bed very late, at midnight or 1 in the morning.

Answers:

3.1

  1. buổi tối, trưa nay
  2. bây giờ, mấy giờ
  3. đi học, muộn / trễ (late)
  4. là, để
  5. người nước nào, thư ký

3.2

  1. công ty, nhà hàng, khách sạn, chợ, ngân hàng, siêu thị
  2. sinh viên, bác sĩ, giáo viên, quản lý, kỹ sư, nhân viên
  3. buổi tối, buổi trưa, buổi chiều, buổi sáng, khuya

  4. làm việc, học, xem phim, đọc sách, đi chơi, tập gym

  5. tiếng Anh, tiếng Việt, tiếng Hàn, tiếng Thái, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc
  6. ai, bao nhiêu, gì, nào, ở đâu, mấy giờ, phải không

3.3

Ông Lâm là giám đốc của một công ty lớn ở thành phố. Ông ấy thường thức dậy  lúc 5 giờ 45 phút. Sau đó, ông ăn sáng và đọc báo. Ông đến công ty lúc 7 giờ kém 15. Buổi sáng, ông ấy làm việc từ 7 giờ đến 11 giờ rưỡi. Buổi trưa, ông về nhà ăn cơm và ngủ trưa khoảng 30 phút. Buổi chiều, ông ấy làm việc từ 1 giờ đến 5 giờ. Buổi tối, ông thường đi ăn tối với các khách hàng hay nhân viên của công ty. Ông thường về đến nhà rất trễ.

3.4.     1a, 4b , 2c, 3d

3.5

  1. Tại sao hôm qua anh không đi học?

2, Lớp chị có bao nhiêu học sinh?

  1. Cô Thuỷ học tiếng Anh ở đâu?

  2. Buổi tối, chị thường đọc sách hay xem tivi?

  3. Thuỷ đang đọc gì?

  4. Hôm qua anh đã học gì?