Conversation Common Expressions¶
-
Chào hỏi- Greeting:¶

1. Chào – Hi/ Bye
/Chao/
(Vietnamese people do not really say Good morning /Good afternoon/ Good evening)
Chào – Hi but More common / natural
2.Tạm Biệt– Good bye
/Tam biet/
3. Xin lỗi – Excuse me, sorry.
/Sin loi/
4. Không Sao – No problems. (When people say sorry)
/khong sao/
5. Cám ơn – Thank You
/Kam ern/
6. Không có gì – You’re welcome
/Khom ko yi/
7. Tính Tiền (Southern) – Check bill
/Tinh tien/
Thanh toán (Northern) – Check bill.
/Thanh twan/
8. Trời ơi – Oh my God!
/Troi oi/
(literally translation is calling to Sky; Ơi is being used to call people. Exp : Em ơi!)
9. Rất vui được gặp bạn – Nice to meet you
/Rat vui duoc gap ban/
- Bạn khoẻ không? – How are you?
/Ban khwe khom?/
(Prononun will be changed , depends on gender and age)
- Bạn bao nhiêu tuổi? – How old are you?
/Ban bao nieu tui/
-> Tôi ba mươi tuổi – I’m thirty years old
/Toi ba muyi tui/
-
Mua sắm – Shopping:¶

- (Bao) nhiêu tiền? – How much does it cost?
/Bao nieu tien/
-> TV giá bao nhiêu tiền? – How much is the price of the tv?
/TV ya bao nieu tien?/
- Mắc quá! – Too expensive
/Mac wa/
- Cho tôi một ly cà phê đá. – One iced coffee for me.
/Cho toi mop ly ca fe da/
-> Cho tôi……. – How Vietnamese order things
/Cho toi……../
-
Đàm thoại – Daily conversation:¶

- Đói (bụng) quá – I’m very hungry
/ Doi (bung) wa/
- Bạn muốn….. – I want
/Ban moon…../
-> Bạn muốn ăn sáng ở đâu? – Where do you want to have breakfast?
/Ban moon aun sang o dau/?
-> Em muốn ăn gì? – What do you want to eat?
/Em moon aun yi?/
- Em ăn trưa chưa? – Have you had lunch yet
/Em aun trua chua/?
- Ăn sáng – Breakfast
/Aun sang/
Ăn trưa – Lunch
/Aun trua/
Ăn tối – Dinner
/Aun toi/
- Bạn thích ………: I like
/Ban thic……………/
-> Bạn thích uống ở đâu? – Where do you like to drink?
/Ban thic uong o dau?/
-> Bạn thích uống gì? – What do you like to drink?
/Ban thic uong yi?/
6. Mấy giờ rồi? – What time is it?
/Mei yoh roi?/
- Bảy giờ sáng – It’s 7 AM.
/Bay yoh shang/
- Bao lâu rồi – how long has it been
/Bao lau roi/
9.Banđang làm gì? – What are you doing?
/Ban dang lam yi?/
10.Ban đang đi đâu? – Where are you going?
/Ban dang di dau?/
- Ban đang (ở) đâu? – Where are you now?
/ Ban dang (er) dau?/
12. Chưa bao giờ – I haven’t done it yet.
/Chua bao yer/ (softern r)
- Tôi nên ăn gì ở đây? – What should I eat here?
/Toi nen aun yi er day?/ (soften r)
- Ở đây món gì ngon nhất? – What is the best food here?
/ Er day mon yi ngon nhat?/
-
Phương hướng – Direction:¶

- Nhanh Lên – Go faster/ Hurry up
/Nyanh len/
- Chậm lại = từ từ– Slow down, take it easy
/Chaum lai/ /tu tu/
- Đi thôi – Let’s go!
/Di thoi/
- Đi thẳng – Go straight
/Di thang/
- Dừng lại – Stop
/Yung lai/
- Quẹo trái – Turn left
/Weo trai/
- Quẹo phải – Turn right
/Weo fai/
- Quay lại – Turn back
/Way lai/
- Kẹt xe – Traffic jam
/Ket sairr/ (soften r)
- Từ…..đến….. – From……to……
/Tu…..dehn…./
11.Tới rồi: Arrived
/Toi roi/
- Sắp tới rồi – Almost arrived
/Sap toi roi/
- Tôi muốn đi đến sân bay – I want to go to the airport
/Toi moon di den san bay/