Skip to content

Careers in different field

1. Kiến trúc và kỹ thuật – Architecture and Engineering:

arch

  • Kiến trúc sư – Architect
  • Kỹ sư – Engineer
  • Thiết kế nội thất – Furrniture desginer
  • Công nhân – Worker

2. Nghệ thuật và Giải trí – Art and Entertainment:

ent

  • Ca sĩ – Singer
  • Người mẫu – Model
  • Nhà sản xuất – Producer
  • Thiết kế đồ hoạ – Graphic designer
  • Thiết kế thời trang – Fashion desinger
  • Đạo diễn phim – Movie director
  • Diễn viên – Actor/Actress
  • MC Dẫn chương trình – MC
  • Nhiếp ảnh gia – Photographer
  • Chuyên gia trang điểm – Make up artist

3.  Công việc văn phòng – Office jobs:

office

  • HR / Quản lý nhân sự – Human Resource
  • Kế toán – Accountant
  • Thư ký – Secretary
  • Quản lý – Manager
  • Giám đốc – Director
  • Trưởng phòng – Chief officer
  • Nhân viên – Staff

4. Sức khoẻ và Y học – Health and Medicine:

med

  • Bác sĩ – Doctor
  • Nha sĩ – Dentist
  • Y tá – Nurse
  • Điều dưỡng – Nursing

5. Giáo dục – Education:

edu

  • Giáo viên – Teacher
  • Giảng viên – Lecture
  • Giáo sư – Professor
  • Tiến sĩ – PhD Doctor
  • Học sinh – Primary/Secondary/Highschool students
  • Sinh viên – University students
  • Thực tập sinh – Interns

6. Sửa chữa và Bảo trì – Repair and Maintenance:

repair

  • Thợ sửa xe – Vehicle repair
  • Thợ điện – Electrician

7. **Ẩm thực và đồ uống – Food and Beverage:

FB

  • Tiếp tân –   Receiptionist
  • Phục vụ – Waitress/ Waiter
  • Tạp vụ – Cleaner
  • Bartender – Người pha chế
  • Đầu bếp – Chef
  • Thu ngân – Cashier

8.  Khác – Others :

  • Luật sư- Lawyer
  • Cảnh sát – Police
  • Thợ may – Tailor
  • Thợ cắt tóc – Barber
  • Cầu thủ đá bóng  – Football player

Image Source: Freepik