Skip to content

Danh từ Cụ thể (Concrete noun) – Phương tiện giao thông (Transport)

Ka1CzOG

1. Phương tiện giao thông Đường Bộ:

hjhaNwP

A. Phương tiện Cá nhân:

(Personal Transports)

mClZ6ui

0FXdLbb

NOTE: XE Ô TÔ is also called XE HƠI – Car (Southern Vietnamese)

Example:

iQ4B0q2

-> In sentence:

Người Việt thường lái XE TAY GA hay XE MÁY để đi lại thay vì  XE Ô TÔ do  đường ở Việt Nam không lớn và dễ bị kẹt xe. Ngoài ra một số người cũng thích chạy XE ĐẠP để tập thể dục và bảo vệ môi trường.

(Vietnamese people often ride Scooters or Motorbikes to get around instead of Cars because the roads in Vietnam are not big and easy to get traffic jam. In addition, some people also like to ride Bikes in order to do exercise and protect environment)

*NOTE:

Lái = Chạy = Ride (except Horse)

Đi lại = Get around

Thay vì = Instead of

Kẹt xe  = Traffic jam

Bảo vệ môi trường = Protect the environment

B. Phương tiện Công cộng:

(Public Transports)

bSFMgSW

q7SOy7c

NOTE: XE ĐIỆN NGẦM is also called TÀU ĐIỆN NGẦM – Subway

Example:

9pRVzk1

-> In sentence:

Mai không có tiền mua XE MÁY nên mỗi ngày cô ấy đi làm bằng XE BUÝT. Hôm nay cô ấy sẽ đi XE KHÁCH về quê thăm gia đình.

(Mai doesn’t have money to buy a Motorcycle, so she goes to work by Bus every day. Today she will take a Coach back to her hometown to visit her family)

NOTE:

Bằng = by (+ Transport)

C. Xe chuyên dụng:

(Specialized Vehicles)

otBwKJ3

3f5BRPU

qYzUS8I

SkvosSw

1uH3Amo

ACSZrdX

Example:

HupU5EL

-> In sentence:

Trên đường bây giờ rất đông xe, có nhiều phương tiện khác nhau như là: XE CẢNH SÁT, XE BUÝT, XE TAXI,…

(The road now is very busy, there are many different vehicles such as: POLICE CAR, BUS, TAXI, …)

*NOTE: Đông = Busy

2. Phương tiện giao thông Đường Thuỷ:

LmiLOZY

A. Thuyền (Boat):

ycZlOHH

ZqcveZS

B. Tàu (Ship):

TzDFlRW

Example:

bwYlCH6

-> In sentence:

Nếu bạn không thích đi Vũng Tàu bằng XE MÁY hay XE KHÁCH thì chúng ta cũng có thể đi bằng TÀU CAO TỐC. Vé Tàu Cao tốc từ Hồ Chí Minh đi Vũng Tàu là khoảng Hai trăm rưỡi/ lượt cho người lớn.

(If you do not like to go to Vung Tau by Motorbikes or Coachs, we can also go by High-Speed ​​ship. High-speed train ticket from Ho Chi Minh to Vung Tau is about 250,000 VND / turn for adults)

*NOTE:

Nếu….thì….. = If…..then……

Lượt = Turn

Người lớn = Adults

C. Khác (Others):

Dk4CdEt

3. Phương tiện giao thông Đường Không:

w6fNnOn

79iViBW

cy7ZRBU

U9ZTWmX

Example:

oiJNe3U

-> In sentence:

Hôm nay, Tín sẽ bay đi Hà Nội lúc Mười một giờ trưa. Anh ấy vừa đến sân bay và check-in , MÁY BAY sẽ cất cánh trong Một tiếng nữa.

(Today, Tin will fly to Hanoi at 11 AM. He just arrived at the airport and checked-in, the plane will take off in an hour)

NOTE: Cất cánh = Take off

———————————————————————————————————————————————————————————

rr8N6Gc

I. Chọn từ vựng thích hơp cho những hình ảnh dưới đây:**

(Match the vocabulary to pictures below)

tbBvVgf

II. Chọn phương tiện nào KHÁC nhóm trong những phương tiện giao thông dưới đây:**

(Choose a vehicle from another group in the means of transport below)

1. Phương tiện nào thuộc nhóm phương tiện giao thông Đường bộ?

A. Thuyền đánh cá               B.  Xe hơi                           C. Tàu ngầm               D. Sà lan

2. Anh Ninh thường đi làm _______ xe tay ga.

A.  Chạy                                B. (None)                            C. Bằng                      D. Cả A và C đều đúng

3. Chị Hạnh thích _________ xe ô tô vòng quanh thành phố vào cuối tuần.

A. Lái                                     B. Chạy                               D. (None)                  D. Cả A và B đều đúng

4.  Giang không bao giờ _________ xe đạp hay xe máy về quê.

A.  Chơi                                 B. Đi chơi                            C. Lái                        D. Cả A, B và C sai

5.Phương tiện nào KHÔNG cùng nhóm những phương tiện giao thông còn lại?

A. Tàu chở hàng                  B.  Tàu hoả                         C. Xe máy                   D. Xe cứu hoả

III.Điền vào các chữ cái còn thiếu để đánh vần các từ một cách chính xác:

(Fill in the missing letters to spell the words correctly)

duWjlj2

gwazfgb

IV. Liệt kê các phương tiện giao thông cho tiêu đề thích hợp bên dưới:

(List transports for the appropriate heading below )

Phương tiện giao thông Đường bộ:

Xe máy, ___________ , ____________ , ___________ , _____________, _____________.

Phương tiện giao thông Đường thuỷ:

Du thuyền, ___________ , ____________ , ___________ , ____________, _____________.

Phương tiện giao thông Đường không:

___________ , ____________ , ___________ , _____________

V.  Luyện nói: Hãy kể tên những phương tiện giao thông mà bạn thường dùng

(Speaking practice: Name the means of transport you often use)

Gợi ý:

  • Bạn thường đi làm bằng phương tiện gì?

  • Bạn thích đi xe ô tô hay xe máy?

  • Bạn thường đi du lịch bằng máy bay hay xe khách?

  • Bạn đã bao giờ đi máy bay trực thăng chưa?

……………………..

(Answer:

I 1.Xe buýt                 2.Xuồng                3.Máy bay trực thăng          4. Xe máy                   5. Tàu cao tốc               6. Xe đạp

II. 1B              2.C               3.D               4.C            5.A

III. 1.Máy bay           2. Tàu cao tốc.       3. Xe tay ga                         4. Xe cứu thương       5. Xe tải                        6. Du thuyền

IV.  (Students can choose any vehicle as long as they are in the same group)

  • Phương tiện giao thông Đường bộ: Xe máy, xe lửa, xe khách, xe bồn, xe lu, xe jeep,….
  • Phương tiện giao thông Đường thuỷ: Du thuyền, Thuyền đánh cá, Tàu, Tàu ngầm, Thuyền buồm, Sà lan,…
  • Phương tiện giao thông Đường không: Máy bay, Tên lửa, Máy bay trực thăng, Khinh khí cầu.

V. Luyên nói:

  • What means of transport do you usually go to work by?
  • Do you like to ride a car or a motorbike?
  • Do you usually travel by plane or bus?
  • Have you ever been on a helicopter?

Images source: Freepik