Skip to content

Book 1- Bài 12 Quê anh ấy ở xa quá! (His hometown is very far away!)

3QRqfzB

1. Hội thoại – Dialogues:

Chi muốn đi ra ga mua vé xe lửa – Chi wants to buy a train ticket:

Vietnamese English
Chi: Chị Lan ơi, bây giờ là mấy giờ rồi? Chi**: Hey Lan, what time is it now?
Lan: Mười một giờ năm rồi. Lan**: It’s eleven-five.
Chi: Mười một giờ năm rồi à? Ở ga Sài Gòn, người ta bán vé đến mấy giờ, hả chị? Chi**: Eleven-five? Until what time do they sell tickets at the Saigon station, sis?
Lan: Buổi sáng người ta bán vé đến 11 giờ rưỡi. Em định mua vé đi đâu vậy? Lan**: In the morning, they sell tickets until 11:30. Where are you planning to go?
Chi: Em mua vé đi Đà Nẵng. Em định chủ nhật tuần này đi Đà Nẵng. Hôm nay là thứ sáu, phải không chị? Chi**: I’m getting one for Da Nang. I plan to go to Da Nang this Sunday. Today is Friday, right?
Lan: Ừ, đúng rồi. Quê em ở Đà Nẵng à? Lan**: Yes, that’s right. Your hometown is Da Nang?
Chi: Dạ, không. Quê em ở Nha Trang. Chi**: No, it’s in Nha Trang.
Lan: Vậy, em đi Đà Nẵng để làm gì? Lan**: So, why are you heading to Da Nang?
Chi: Em đi du lịch. À… không, đi thăm gia đình của một người bạn. Anh ấy muốn em cùng đi về quê với anh ấy. Chi**: I’m going for a trip. Oh… no, to visit the family of a friend. He wants me to go to his hometown with him.
Lan: À, chị hiểu rồi. Thế, gia đình anh ấy có mấy người? Lan**: Oh, I see. How many people are in his family?
Chi: 10 người. Bố mẹ anh ấy sinh 8 người con, 2 trai, 6 gái. Anh ấy là con cả trong gia đình. Em út anh ấy năm nay mới 6 tuổi. Chi**: There are 10 people. His parents have eight children, two boys and six girls. He’s the eldest in the family. His youngest sibling is only 6 years old.
Lan: Quê anh ấy ở xa quá! Gia đình anh ấy đông quá! Em không sợ à? Lan**: His hometown is far away! His family is so big! Aren’t you afraid?
Chi: Dạ, không. Tại sao phải sợ, hả chị? Chi**: No, why should I be, sis?

3. Luyện tập – Practice:

3.1 Điền từ vào chỗ trống thích hợpChoose the appropriate words to fill in the blanks :

độc thân, cách, tỉnh, làng, làm việc, thăm

2q9NLw0

Chào các bạn. Tôi tên là Mai Khanh. Quê tôi ở Phước Thạnh. Đó là một_______nhỏ của tỉnh An Giang. An Giang là một___________lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long,_______Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 250 km về hướng tây nam. Tôi đã rời An Giang khi tôi 18 tuổi. Bây giờ tôi sống và_________ở Thành phố Hồ Chí Minh. Tôi còn__________Tôi rất nhớ ba mẹ và các em nhỏ của tôi. Tôi rất muốn về quê________gia đình. Quê tôi hơi buồn nhưng tôi rất thích vì nó yên tĩnh, mát mẻ.

*Note:

  • hơi + adj : a little bit

-> hơi xấu : little bit ugly (usually negative adjective)

  • yên tĩnh: peacful (quiet)
  • mát mẻ: cool (weather)

3.2 Khoanh tròn các từ ngữ không cùng loạiCircle the words that do not belong to these groups:

  1. tháng giêng, tháng hai, tháng sau, tháng ba, tháng tư, tháng trước
  2. hôm qua, hôm nay, thứ sáu, ngày mai, ngày kia, sáng
  3. sáng, trưa, sớm, trễ, chiều, tối
  4. quẹo trái, quẹo phải, bên trái, đi thẳng, bên phải

*Note:

  • Tháng giêng: first month of Lunar calendar

3.3 Chọn từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu dưới đâyChoose the appropriate words from the box to complete the following sentences:

chậm, rẻ, giàu, nhẹ, sớm, rảnh, nhiều, tiện lợi, nặng

  1. Anh ấy thích lái xe nhanh, nhưng vợ anh ấy thì thích lái xe__________.
  2. Ông ấy thường về nhà rất trễ. Ít khi ông ấy về nhà__________.
  3. Gia đình của anh ấy rất nghèo, nhưng gia đình bên vợ anh ấy rất__________.
  4. Cô ấy rất bận, cô ấy chỉ được__________ngày chủ nhật.
  5. Đi bằng xe đò bất tiện lắm. Đi bằng xe lửa__________ hơn.

*Note: bất tiện : inconvenient

3.4 Sắp xếp lại vị trí các từ trong câu cho đúngRearrange the following words to form correct sentences:

VD: tồi / bằng / xe lửa / ra / Nha Trang / từ Sài Gòn .

→ Tôi từ Sài Gòn ra Nha Trang bằng xe lửa.

  1. anh / hay / mua / vé một chiều / vé khứ hồi ?

  1. xe lửa / 8 giờ / lúc / tối / khởi hành .

  1. tôi / Hà Nội / sẽ / đi / máy bay / bằng .

  1. đi uống bia / thứ bảy/ tối / anh Bình / thường / với / bạn

  1. anh / ngã ba / quẹo phải / cứ / thứ nhất / ở .

*Note:

cứ: rely on, take it as an indispensable condition for something

3.5  Dùng từ “còn” để trả lời các câu hỏi sauAnswer the questions by using the word “còn”:

VD: Anh đã ngủ rồi à? – Chưa, tôi còn thức.

  1. Bà Hoa thức dậy chưa?

____________________________________________(ngủ)

  1. Ông ấy có gia đình chưa?

___________________________________________(độc thân)

  1. Anh John đã về nước rồi, phải không?

_________________________________________(ở Việt Nam)

  1. Gần đến bưu điện chưa, cô?

____________________________________________(xa)

  1. Anh ấy đã gọi taxi chưa?

____________________________________________(ngồi ăn)

3.6 Hoàn thành các câu sau đây – Complete the following sentences:

  1. Tuần sau chúng tôi sẽ__________________________________________
  2. Ông ấy sắp____________________________________________
  3. Chị nghỉ một chút đi, để____________________________________________
  4. Nếu đi bằng xe lửa thì____________________________________________
  5. Nếu anh ấy không đến thì____________________________________________
  6. Ông ấy đã.____________________________________________?
  7. Tối thứ bảy nào______________________________________, phải không?
  8. Tôi không biết gì về____________________________________________
  9. Anh ấy mới về đến nhà đã____________________________________________
  10. Ông ấy không đói nên gì cũng____________________________________________

Note:
Đã*: words that indicate that the thing just mentioned needs to be completed before doing something else

3.7 Viết chính tảDictation:

Vietnamese English
Đây là Thành phố Hồ Chí Minh, một thành phố lớn của Việt Nam Tôi ở khách sạn Sài Gòn, một khách sạn không lớn, không nhỏ. Trên đường có nhiều xe đạp, xe máy… Tôi có nhiều bạn Việt Nam. Họ biết nói tiếng Anh. Tôi thích món ăn Việt Nam. Tuần sau tôi sẽ đi Hà Nội. Nếu có thời gian thì tôi sẽ đi thăm Hạ Long. This is Ho Chi Minh City, a major city in Vietnam. I’m staying at the Saigon Hotel, which is neither big nor small. There are many bicycles and motorbikes on the streets. I have many Vietnamese friends here. They speak English. I enjoy Vietnamese cuisine. Next week, I will be going to Hanoi. If I have time, I’ll visit Ha Long Bay.

Answers:

3.1

Chào các bạn. Tôi tên là Mai Khanh. Quê tôi ở Phước Thạnh. Đó là một làng nhỏ của tỉnh An Giang. An Giang là một tỉnh lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 250 km về hướng tây nam. Tôi đã rời An Giang khi tôi 18 tuổi. Bây giờ tôi sống và làm việc ở Thành phố Hồ Chí Minh. Tôi còn độc thân. Tôi rất nhớ ba mẹ và các em nhỏ của tôi. Tôi rất muốn về quê thăm gia đình. Quê tôi hơi buồn nhưng tôi rất thích vì nó yên tĩnh, mát mẻ.

(Hi guys. My name is Mai Khanh. My hometown is Phuoc Thanh. It is a small village in An Giang province. An Giang is a large province in the Mekong Delta, about 250 km southwest of Ho Chi Minh City. I left An Giang when I was 18 years old. Now I live and work in Ho Chi Minh City. I’m single. I miss my parents and children very much. I really want to go home to visit my family. My hometown is a bit sad but I really like it because it is quiet and cool.)

3.2

  1. tháng sau,  tháng trước
  2. thứ sáu, sáng
  3. sớm, trễ
  4. bên trái, bên phải

3.3

  1. Anh ấy thích lái xe nhanh, nhưng vợ anh ấy thì thích lái xe chậm.
  2. Ông ấy thường về nhà rất trễ. Ít khi ông ấy về nhà sớm.
  3. Gia đình của anh ấy rất nghèo, nhưng gia đình bên vợ anh ấy rất giàu.
  4. Cô ấy rất bận, cô ấy chỉ được rảnh ngày chủ nhật.
  5. Đi bằng xe đò bất tiện lắm. Đi bằng xe lửa tiện lợi hơn.

3.4

  1. Anh mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
  2. Xe lửa khởi hành lúc 8 giờ tối.

  3. Tôi sẽ đi Hà Nội bằng máy bay,

  4. Tối thứ bảy, anh Bình thường đi uống bia với bạn.

  5. Anh cứ quẹo phải ở ngã ba thứ nhất.

3.5

  1. Bà Hoa thức dậy chưa?

-> Chưa bà ấy còn ngủ. (ngủ)

  1. Ông ấy có gia đình chưa?

-> Chưa. Ông ấy còn độc thân. (độc thân)

  1. Anh John đã về nước rồi, phải không?

->  Chưa. Anh John còn ở Việt Nam. (ở Việt Nam)

  1. Gần đến bưu điện chưa, cô?

-> Chưa. Bưu điện còn xa lắm. (xa)

  1. Anh ấy đã gọi taxi chưa?

-> Chưa. Anh ấy còn đang ngồi ăn. (ngồi ăn)

3.6 Reference:

  1. Tuần sau chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng 1 tuần.
  2. Ông ấy sắp về Tây Ban Nha thăm gia đình.
  3. Chị nghỉ một chút đi, để tôi làm cho.
  4. Nếu đi bằng xe lửa thì lâu và bất tiện hơn đi bằng máy bay.
  5. Nếu anh ấy không đến thì tôi sẽ ngồi chờ.
  6. Ông ấy đã quay lại Việt Nam chưa?
  7. Tối thứ bảy nào chị ấy cũng đến đây, phải không?
  8. Tôi không biết gì về món ăn Trung Quốc.
  9. Anh ấy mới về đến nhà đã đi ngủ.
  10. Ông ấy không đói nên gì cũng ăn được.