Thói quen và sở thích (Habits and Hobbies)¶
wW8afuz¶
1. Sở thích (Hobbies):¶
– Sở thích là ý thích riêng của mỗi người.¶
-Từ đồng nghĩa: Gu¶
*Note:
Riêng = Individual
Từ đồng nghĩa = Synonym
A. Sở thích mang tính Nghệ Thuật (Artistic Hobbies):¶



Các loại nhạc cụ phổ biến (Common musical instrument):¶




Example:¶

-> In sentence:¶
Gia đình Mai có Hai người: Mai và chồng Mai – anh Danh. Hai vợ chồng có SỞ THÍCH khác nhau: Mai thích VẼ TRANH còn chồng Mai rất mê CHỤP HÌNH.¶
¶
(There is 2 people in Mai’s family: Mai and her husband – Mr Danh. Two of them have different hobbies: Mai likes Drawing and Mai’s husband really loves Photograph)
*Note:
Khác nhau = different from each other
B. Sở thích lành mạnh (Healthy Hobbies):¶

Please find more details here about Sports and Exercises¶
C. Sở thích mang tính Giáo Dục (Educational Hobbies):¶


Example:¶

-> In sentence:¶
Khi có thời gian rảnh, Trân không thích đi chơi nhưng cô ấy thường thích ở nhà ĐỌC SÁCH hơn.¶
(In her free time, Tran does not like going out but she usually prefers reading books at home)
*Note:
thích…..hơn = prefer
D. Sở thích của những Người Nội Trợ (Housewife Hobbies):¶



Example:¶

-> In sentence:¶
Tuy Tâm rất bận với việc nhà nhưng cô ấy vẫn dành thời gian cho những sở thích của mình như là: TRỒNG CÂY, CHƠI VI-Ô-LÔNG, CHỤP HÌNH và ĐỌC SÁCH.¶
(Tam is quite busy with housework but she still spends time for her hobbies such as: Planting trees, Playing Violin, Photograph and Reading books)
*Note:
Dành thời gian cho…. = Spend time for…..
Của mình = Of myself/herself/themselves…. (Depends on the Pronoun)
E. Sở thích xã giao (Social Hobbies):¶

Example:¶

-> In sentence:¶
Tuy là anh em nhưng Tú và Long có sở thích trái ngược nhau. Tú là người Hướng Nội nên thích ở nhà VIẾT SÁCH còn Long là người Hướng Ngoại nên anh ấy thích gặp bạn bè nói chuyện và UỐNG BIA.¶
(Although they are brothers, Tu and Long have contradictory interests. Tu is an Introvert so he likes to stay at home WRITE BOOKS and Long is an Extrovert so he likes to meet friends to talk and DRINK BEER)
*Note:
Tuy….nhưng…. = Although…..but……
Trái ngược = Contradictory
Hướng nội = Introvert
Hướng ngoại = Extrovert
F. Sở thích giải trí (Entertaining Hobbies):¶


Example:¶

-> In sentence:¶
Anh Thịnh là nhân viên văn phòng nhưng khi rảnh, anh ấy thích CHƠI ĐÀN GHI-TA , CHƠI GAME, CHƠI THỂ THAO (chơi Bóng rổ), VẼ TRANH và ẨM THỰC (Đi ăn uống với bạn).¶
[Mr Thinh is Office staff but in his free time, he likes Playing Guitar, Playing Game, Playing Sports (Play Basketball), Drawing and Culinary (Going to eat and drink with friends)]

2. Thói quen (Habits):¶
– Thói quen là lối sống, cách sống hay hoạt động do lặp đi lặp lại lâu ngày thành quen, khó thay đổi¶
– Từ đồng nghĩa: Nếp¶
*Note:
Hoạt động = Activities
Thay đổi = Change
– Sự khác nhau giữa Thói quen và Sở thích?¶
(What is the difference between a habit and a hobby?)

A. Thói quen tốt:¶


¶
¶
Example:¶

-> In sentence:¶
Anh Thanh là nhân viên công ty nước ngoài. Anh ấy có cuộc sống lành mạnh vì có nhiều thói quen tốt: mỗi ngày thức dậy lúc Sáu giờ sáng và thường đi làm bằng xe đạp để bảo vệ môi trường. Thanh là một nhân viên chăm chỉ và tập trung làm việc. Thanh rất quan tâm sức khoẻ nên anh ấy thường đi tắm trước Mười giờ và đi ngủ sớm.¶
(Mr Thanh is staff woking in foreign company. He has a healthy life because he has many good habits: everyday he wakes up at 6AM and usually goes to work by bicycle in order to protect the environment. Thanh is hard-working and very focused at work. Thanh really cares about his health so that he usually goes to take a shower before 10pm and goes to bed early.)
*Note:
Lành mạnh = Healthy
Nước ngoài = Foreign
Bảo vệ môi trường = Protect the environment
Quan tâm = Care (about)
B. Thói quen xấu:¶


Example:¶

-> In sentence:¶
Trước khi đi ngủ, Chi đã dùng điện thoại nhiều giờ nên cô ấy không ngủ được đến Bốn giờ rưỡi nhưng sáng hôm sau cô ấy phải đi làm lúc Chín giờ sáng.¶
(She was using phone for many hours before bed, so that she could not sleep until 4:30 AM but she had to go to work at 9am the next morning)
———————————————————————————————————————————————————————————

I. Chọn câu trả lời đúng nhất trong những câu dưới đây:¶
(Choose the best answer in the following sentences)
1. Khi rảnh, chị Linh thích chơi ________________.¶
A. Thể thao B. Nhạc cụ C. Game D. Cả A, B và C đều đúng¶
2. Thói quen nào là thói quen TỐT trong những thói quen sau?¶
A. Hút thuốc B. Đọc sách mỗi ngày C. Thiếu ngủ D. Cờ bạc¶
3. Sở thích nào nhiều người có thể tham gia?¶
A. Nghe nhạc B. Nấu ăn C. Đi cắm trại D. Vẽ tranh¶
II. Ghép các mục trong cột A với các mục trong cột B để tạo thành các cụm từ đúng:¶
(Match items in column A with items in column B to make the correct phrases)

Answer:¶
1.___________ 2._____________ 3. _____________ 4._______________ 5.________________¶
III. Phân loại các từ ngữ dưới đây thành hai nhóm : Thói quen và Sở thích¶
(Classify the words below into two groups: Habits and Hobbies)

IV. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:¶
(Find the appreciate words to fill in the blank)

V. Luyện nói: Hãy kể tên những sở thích và thói quen của bạn¶
(Speaking Practice: Name your hobbies and habits)
¶
Images source: Freepik¶
(Answer:
I 1.D 2.B 3.C
II. 1c 2.e 3.a 4.d 5.b
III.
A. Thói quen: Thức dậy lúc 9 giờ sáng, trồng cây cuối tuần, đi mua sắm một mình, lướt điện thoại buổi sáng, uống nhiều bia
B. Sở thích: Thả diều, làm gốm, nấu ăn, xem TV, học ngôn ngữ mới.
IV. 1.Vợ chồng 2. Trái ngược 3. Trong khi 4. Cắm trại
5. Sở thích 6. Thói quen xấu 7. Thể dục 8. Hút thuốc
*Note:
Trái ngược = Contradictory
Trong khi = Meanwhile
Không những….mà….. = Not only……..but also……..)